âm nhạc

Học thuật
Thân thiện
âm nhạc

Âm nhạc giúp mọi người cảm thấy vui vẻ và thư giãn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghệ thuật dùng âm thanh ( cao độ, nhịp điệu, tiết tấu, hòa âm) để diễn đạt tư tưởng, tình cảm: "Âm nhạc" một loại hình nghệ thuật thời gian, sử dụng âm thanh làm chất liệu chính để tạo nên giai điệu, hòa âm, tiết tấu nhịp điệu.
    • Toàn bộ các tác phẩm được sáng tạo theo loại hình nghệ thuật này: "Âm nhạc" cũng dùng để chỉ tổng thể các sáng tác, tác phẩm thuộc lĩnh vực này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Âm nhạc sức mạnh kết nối mọi người vượt qua rào cản ngôn ngữ.
    • ấy theo học ngành âm nhạc tại nhạc viện.
    • Nền âm nhạc Việt Nam rất đa dạng, từ dân gian đến đương đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm thụ âm nhạc": quá trình tiếp nhận, thưởng thức hiểu các giá trị của tác phẩm âm nhạc.

    • Giáo dục cảm thụ âm nhạc nên được bắt đầu từ khi còn nhỏ.
  • "Lý thuyết âm nhạc": hệ thống kiến thức về các quy tắc, nguyên lý cấu tạo nên âm nhạc.

    • Muốn sáng tác chuyên nghiệp, anh ấy phải nắm vững lý thuyết âm nhạc.
Biến thể từ liên quan
  • Âm nhạc học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về âm nhạc.

    • Công trình này thuộc lĩnh vực âm nhạc học dân tộc.
  • Nhạc (danh từ): từ gốc Hán-Việt, thường dùng trong các từ ghép chỉ thể loại (nhạc cổ điển, nhạc pop) hoặc có nghĩa tương tự "âm nhạc" trong văn cảnh trang trọng.

    • Ông ấy một nhà nghiên cứu nhạc dân tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Nhạc: từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói hoặc các từ ghép.
  • Nghệ thuật âm thanh: cách diễn đạt nhấn mạnh vào chất liệu nghệ thuật.
Các cụm từ thông dụng
  • Đời sống âm nhạc: chỉ toàn bộ các hoạt động biểu diễn, sáng tác, thưởng thức âm nhạc trong một cộng đồng hoặc thời kỳ.

    • Đời sống âm nhạcthành phố này rất sôi động.
  • Tai nghe âm nhạc: khả năng cảm nhận, thẩm âm.

    • ấy tai nghe âm nhạc rất tốt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Âm nhạc ngôn ngữ chung của nhân loại": câu nói nổi tiếng nhấn mạnh khả năng phổ quát, vượt qua biên giới văn hóa của âm nhạc.
âm nhạc

Âm nhạc giúp mọi người cảm thấy vui vẻ và thư giãn.

  1. dt. (H. âm: tiếng; nhạc: nhạc) Nghệ thuật dùng âm thanh để diễn đạt tình cảm: Âm nhạc tác dụng lớn lắm (PhVĐồng).